Tổng quan
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
KHUNG GẦM
KHUNG GẦM
MÀU SẮC & TRANG TRÍ

Màu sắc và trang trí

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này. Bạn vẫn có thể yêu cầu chúng sơn màu sắc khác tùy theo nhu cầu của khách hàng

NextPrev
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BUS THACO HB73CT-H140

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HB73CT-H140

KHUNG GẦM

COUNTY-LONG BODY (HYUNDAI)

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

D4DD (Hyundai)

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

3907 cc

Đường kính x Hành trình piston

104 x 115 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

140 (PS)/2800 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

380 (N.m) /1600 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

Hộp số

M035S5 (0.D) - Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1 = 5,38; ih2 = 3,028; ih3 = 1,700; ih4 = 1,000; ih5 = 0,722; iR = 5,380

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Kiểu tang trống, dẫn động thuỷ lực hai dòng, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

LỐP XE

Trước/Sau

7.50R16/Dual 7.50R16

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thê (DxRxC)

7300 x 2035 x 2885 (mm)

Vết bánh trước

1705 (mm)

Vết bánh sau

1495 (mm)

Chiều dài cơ sở

4085 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

135 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

4070 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

6670 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả người lái)

40 (24 chỗ ngồi – 16 chỗ đứng)

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

40 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7,5 (m)

Tốc độ tối đa

98 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

90 (lít)

TRANG THIẾT BỊ

01 DVD + 06 loa, hệ thống lạnh loại 02 đầu nén. Hệ thống điều hòa đưa lên mui đối với loại 7,3m

hotline.png